vô sự
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không gặp rủi ro, tai nạn, bình an: Trạng thái an toàn, không bị tổn hại sau một sự việc có thể nguy hiểm hoặc sau một khoảng thời gian lo lắng.
- Không có chuyện gì xấu xảy ra: Tình trạng yên ổn, không xảy ra sự cố đáng tiếc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau cơn bão, cả gia đình tôi đều vô sự. (Sau cơn bão, cả gia đình tôi đều bình an vô sự.)
- Chuyến công tác vào vùng khó khăn đã kết thúc, mọi người trở về vô sự. (Chuyến công tác vào vùng khó khăn đã kết thúc, mọi người trở về an toàn.)
- Cậu ấy lái xe rất ẩu, may mà lần nào cũng vô sự. (Cậu ấy lái xe rất ẩu, may mà lần nào cũng không sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bình yên vô sự": một cụm từ thường đi kèm, nhấn mạnh sự bình an, yên ổn hoàn toàn.
- Dù phải đi qua nhiều đoạn đường hiểm trở, đoàn thám hiểm cuối cùng cũng trở về bình yên vô sự.
- "vô sự thoát khỏi...": diễn tả việc thoát khỏi một tình huống nguy hiểm một cách an toàn.
- Anh ta đã vô sự thoát khỏi vụ hỏa hoạn nhờ được cảnh báo kịp thời.
Biến thể và từ gần giống
- Bình an (tính từ): yên ổn, không có tai họa, nguy hiểm.
- An toàn (tính từ): không có nguy cơ gây hại, không xảy ra tai nạn.
- Vô tình (tính từ): không cố ý, không chủ đích. ().
Từ đồng nghĩa
- Bình an vô sự: yên ổn, không hề hấn gì.
- An toàn: không gặp nguy hiểm.
- Không sao: không có vấn đề gì (cách nói thông tục).
Các cụm từ liên quan
- "Mạnh giỏi vô sự": lời chúc hoặc lời thăm hỏi sức khỏe, mong người khác khỏe mạnh và không gặp chuyện gì.
- Thư về quê thăm bố mẹ, con luôn cầu mong bố mẹ mạnh giỏi vô sự.
Thành ngữ liên quan
- "Của đi thay người": Thành ngữ này thường được dùng để an ủi khi có mất mát về tài sản nhưng con người được bình an vô sự, ý nói đồ đạc mất đi có thể thay thế được còn tính mạng con người là quý giá nhất.
- Xe tuy bị hỏng nặng nhưng anh ấy vô sự, đúng là "của đi thay người".
- t. Không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại). Đường nguy hiểm, nhưng chuyến đi bình yên vô sự.